Chuyển đến nội dung
Chính trị B2 Trung cấp

die Einbürgerung

/diː ˈʔaɪ̯nbʏʁɡəʁʊŋ/ số nhiều die Einbürgerungen

Nhập tịch

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Nach der Einbürgerung hat die Familie gefeiert.

Sau khi nhập tịch, gia đình đã ăn mừng.