Chuyển đến nội dung
Chính trị C1 Trung cấp

das Mandat

/das manˈdaːt/ số nhiều die Mandate

Ghế đại biểu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Das Mandat wird der Wähler wieder vergeben.

Cử tri sẽ lại trao ghế đại biểu.