Chuyển đến nội dung
Chính trị C1 Nâng cao

der Koalitionsvertrag

/deːɐ̯ koʔaliˈt͡si̯oːnsfɛɐ̯ˌtʁaːk/ số nhiều die Koalitionsverträge

Thỏa thuận liên minh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Sobald der Koalitionsvertrag steht, geht es los.

Ngay khi thỏa thuận liên minh được chốt, mọi việc sẽ bắt đầu.