Chuyển đến nội dung
Chính trị C1 Trung cấp

der Whistleblower

/deːɐ̯ ˈwɪsl̩ˌbloʊ̯ɐ/ số nhiều die Whistleblower

Người tố giác

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Whistleblower spricht, um alles zu zeigen.

Người tố giác lên tiếng để phơi bày mọi chuyện.