der Psalm
/deːɐ̯ ˈpsalm/ số nhiều die Psalmen
Thánh vịnh
Từ trong ngữ cảnh
Der Chor singt zum Abschluss einen Psalm.
Cuối buổi, dàn hợp xướng hát một bài thánh vịnh.
/deːɐ̯ ˈpsalm/ số nhiều die Psalmen
Thánh vịnh
Der Chor singt zum Abschluss einen Psalm.
Cuối buổi, dàn hợp xướng hát một bài thánh vịnh.