der Chor
/deːɐ̯ ˈkoːɐ̯/ số nhiều die Chöre
Hợp xướng
Từ trong ngữ cảnh
Der Chor hat in der Kirche schön gesungen.
Đội hợp xướng đã hát rất hay trong nhà thờ.
/deːɐ̯ ˈkoːɐ̯/ số nhiều die Chöre
Hợp xướng
Der Chor hat in der Kirche schön gesungen.
Đội hợp xướng đã hát rất hay trong nhà thờ.