die Beichte
/diː ˈbaɪ̯çtə/ số nhiều die Beichten
Lời thú tội
Từ trong ngữ cảnh
Nach der Beichte hat Anna sich leichter gefühlt.
Sau lời thú tội, Anna cảm thấy nhẹ nhõm hơn.
/diː ˈbaɪ̯çtə/ số nhiều die Beichten
Lời thú tội
Nach der Beichte hat Anna sich leichter gefühlt.
Sau lời thú tội, Anna cảm thấy nhẹ nhõm hơn.