Hadith
/haˈdiːt/ der số nhiều die Hadithe
Hadith
Từ trong ngữ cảnh
Im Unterricht wurde ein Hadith vorgelesen.
Trong giờ học, người ta đã đọc to một Hadith.
/haˈdiːt/ der số nhiều die Hadithe
Hadith
Im Unterricht wurde ein Hadith vorgelesen.
Trong giờ học, người ta đã đọc to một Hadith.