Chuyển đến nội dung
Tôn giáo C1 Trung cấp

das Zen

/das ˈtsɛn/

Thiền

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Viele üben Zen, um besser zu schlafen.

Nhiều người tập thiền để ngủ ngon hơn.