die Vision
/diː viˈzi̯oːn/ số nhiều die Visionen
Viễn kiến
Từ trong ngữ cảnh
Der Priester fastet, um eine Vision zu sehen.
Vị linh mục nhịn ăn để nhìn thấy một viễn kiến.
/diː viˈzi̯oːn/ số nhiều die Visionen
Viễn kiến
Der Priester fastet, um eine Vision zu sehen.
Vị linh mục nhịn ăn để nhìn thấy một viễn kiến.