die Eucharistie
/diː ɔɪ̯çaʁɪsˈtiː/ số nhiều die Eucharistien
Thánh Thể
Từ trong ngữ cảnh
Zur Eucharistie wird das Brot gebrochen.
Khi cử hành Thánh Thể, bánh được bẻ ra.
/diː ɔɪ̯çaʁɪsˈtiː/ số nhiều die Eucharistien
Thánh Thể
Zur Eucharistie wird das Brot gebrochen.
Khi cử hành Thánh Thể, bánh được bẻ ra.