der Synkretismus
/deːɐ̯ zʏŋkʁeˈtɪsmʊs/ số nhiều die Synkretismen
Chủ nghĩa dung hợp
Từ trong ngữ cảnh
Auf der Insel wird der Synkretismus gepflegt.
Trên hòn đảo, chủ nghĩa dung hợp được gìn giữ.
/deːɐ̯ zʏŋkʁeˈtɪsmʊs/ số nhiều die Synkretismen
Chủ nghĩa dung hợp
Auf der Insel wird der Synkretismus gepflegt.
Trên hòn đảo, chủ nghĩa dung hợp được gìn giữ.