Chuyển đến nội dung

der Privatsender

/deːɐ̯ pʁiˈvaːtˌzɛndɐ/ số nhiều die Privatsender

Đài truyền hình tư nhân

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ich schaue den Privatsender, wenn Fußball läuft.

Tôi xem đài truyền hình tư nhân khi có bóng đá.