Chuyển đến nội dung

der Helfer

/deːɐ̯ ˈhɛlfɐ/ số nhiều die Helfer

Người trợ giúp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Helfer half dem alten Mann beim Überqueren der Straße.

Người trợ giúp đã giúp ông già băng qua đường.