Chuyển đến nội dung

der Knochenbruch

/deːɐ̯ ˈknɔxənˌbʁʊx/ số nhiều die Knochenbrüche

Gãy xương

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Den Knochenbruch wird der Arzt röntgen.

Bác sĩ sẽ chụp X-quang chỗ gãy xương.