Chuyển đến nội dung

der Notfallplan

/deːɐ̯ ˈnoːtfalˌplaːn/ số nhiều die Notfallpläne

Kế hoạch khẩn cấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Notfallplan hilft, falls es wirklich brennt.

Kế hoạch khẩn cấp sẽ giúp ích nếu thực sự có cháy.