Chuyển đến nội dung

der Notstrom

/deːɐ̯ ˈnoːtˌʃtʁoːm/

Nguồn điện khẩn cấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wenn der Strom ausfällt, springt der Notstrom an.

Khi mất điện, nguồn điện khẩn cấp sẽ tự động bật lên.