Chuyển đến nội dung

die Notfallmappe

/diː ˈnoːtfalˌmapə/ số nhiều die Notfallmappen

Hồ sơ khẩn cấp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Notfallmappe steht im Regal neben der Tür.

Hồ sơ khẩn cấp để trên kệ cạnh cửa.