Chuyển đến nội dung

das Blaulicht

/das ˈblaʊ̯ˌlɪçt/ số nhiều die Blaulichter

Đèn hiệu xe ưu tiên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wenn das Blaulicht kommt, fahren alle zur Seite.

Khi đèn hiệu xe ưu tiên đến, mọi người đều tấp vào lề.