das Opfer
/das ˈɔpfɐ/ số nhiều die Opfer
Nạn nhân
Từ trong ngữ cảnh
Das Opfer hat gesagt, dass alles schnell ging.
Nạn nhân nói rằng mọi việc diễn ra rất nhanh.
/das ˈɔpfɐ/ số nhiều die Opfer
Nạn nhân
Das Opfer hat gesagt, dass alles schnell ging.
Nạn nhân nói rằng mọi việc diễn ra rất nhanh.