das Coping
/das ˈkoʊ̯pɪŋ/
Đối phó
Từ trong ngữ cảnh
Ohne Coping wäre die Krise kaum zu bewältigen.
Nếu không có cách đối phó, cuộc khủng hoảng khó mà vượt qua được.
/das ˈkoʊ̯pɪŋ/
Đối phó
Ohne Coping wäre die Krise kaum zu bewältigen.
Nếu không có cách đối phó, cuộc khủng hoảng khó mà vượt qua được.