Lässig
/ˈlɛsɪç/
thoải mái tự nhiên
Từ trong ngữ cảnh
Der Chef will beim Termin lässig wirken.
Sếp muốn trông thoải mái tự nhiên trong cuộc gặp.
/ˈlɛsɪç/
thoải mái tự nhiên
Der Chef will beim Termin lässig wirken.
Sếp muốn trông thoải mái tự nhiên trong cuộc gặp.