Ombre
/ɔmˈbʁeː/ das
Ombre
Từ trong ngữ cảnh
Beim Ombre wird das Haar unten heller gefärbt.
Với kiểu ombre, phần tóc dưới được nhuộm sáng hơn.
/ɔmˈbʁeː/ das
Ombre
Beim Ombre wird das Haar unten heller gefärbt.
Với kiểu ombre, phần tóc dưới được nhuộm sáng hơn.