Chuyển đến nội dung

Mögen

/ˈmøːɡn̩/ mochte · hat gemocht bất quy tắc

Ưa thích

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Kinder mögen den neuen Lehrer sehr.

Bọn trẻ rất ưa thích thầy giáo mới.