Kennen
/ˈkɛnən/ kannte · hat gekannt bất quy tắc
Biết
Từ trong ngữ cảnh
Inzwischen kennen wir jede Gasse der Stadt.
Giờ đây chúng tôi đã biết từng con hẻm trong thành phố.
/ˈkɛnən/ kannte · hat gekannt bất quy tắc
Biết
Inzwischen kennen wir jede Gasse der Stadt.
Giờ đây chúng tôi đã biết từng con hẻm trong thành phố.