Chuyển đến nội dung

Stellen

/ˈʃtɛlən/ stellte · hat gestellt

Đặt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir stellen die Blumen an das helle Fenster.

Chúng tôi đặt những bông hoa cạnh khung cửa sổ sáng sủa.