Danken
/ˈdaŋkən/ dankte · hat gedankt
Cám ơn
Từ trong ngữ cảnh
Wir danken dem Team für den langen Einsatz.
Chúng tôi cám ơn cả nhóm vì đã cống hiến suốt thời gian dài.
/ˈdaŋkən/ dankte · hat gedankt
Cám ơn
Wir danken dem Team für den langen Einsatz.
Chúng tôi cám ơn cả nhóm vì đã cống hiến suốt thời gian dài.