Chuyển đến nội dung

Steigen

/ˈʃtaɪ̯ɡən/ stieg · ist gestiegen bất quy tắc

Đi lên

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Die Preise steigen seit dem Frühjahr wieder.

Giá cả lại đi lên từ mùa xuân.