Chuyển đến nội dung

Fallen

/ˈfalən/ fiel · ist gefallen bất quy tắc

Rơi xuống

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Im Herbst fallen die Blätter von den Bäumen.

Vào mùa thu, lá rơi xuống từ trên cây.