Wohnen
/ˈvoːnən/ wohnte · hat gewohnt
Cư trú
Từ trong ngữ cảnh
Meine Großeltern wohnen in einem kleinen Dorf.
Ông bà tôi cư trú tại một ngôi làng nhỏ.
/ˈvoːnən/ wohnte · hat gewohnt
Cư trú
Meine Großeltern wohnen in einem kleinen Dorf.
Ông bà tôi cư trú tại một ngôi làng nhỏ.