Trinken
/ˈtʁɪŋkən/ trank · hat getrunken bất quy tắc
Uống
Từ trong ngữ cảnh
Zum Frühstück trinken wir immer starken Tee.
Bữa sáng chúng tôi luôn uống trà đặc.
/ˈtʁɪŋkən/ trank · hat getrunken bất quy tắc
Uống
Zum Frühstück trinken wir immer starken Tee.
Bữa sáng chúng tôi luôn uống trà đặc.