Erwarten
/ɛɐ̯ˈvaʁtn̩/ erwartete · hat erwartet
Trông chờ
Từ trong ngữ cảnh
Weil heute Feiertag ist, erwarten wir viele Gäste.
Vì hôm nay là ngày lễ nên chúng tôi trông chờ nhiều khách.
/ɛɐ̯ˈvaʁtn̩/ erwartete · hat erwartet
Trông chờ
Weil heute Feiertag ist, erwarten wir viele Gäste.
Vì hôm nay là ngày lễ nên chúng tôi trông chờ nhiều khách.