Leise
/ˈlaɪ̯zə/
Khẽ tiếng
Từ trong ngữ cảnh
Sie sprach leise, um den schlafenden Hund nicht zu wecken.
Cô nói khẽ để không đánh thức con chó đang ngủ.
/ˈlaɪ̯zə/
Khẽ tiếng
Sie sprach leise, um den schlafenden Hund nicht zu wecken.
Cô nói khẽ để không đánh thức con chó đang ngủ.