Traditionell
/tʁaditsi̯oˈnɛl/
Mang tính truyền thống
Từ trong ngữ cảnh
Die Hochzeit im Dorf war sehr traditionell.
Đám cưới ở làng rất mang tính truyền thống.
/tʁaditsi̯oˈnɛl/
Mang tính truyền thống
Die Hochzeit im Dorf war sehr traditionell.
Đám cưới ở làng rất mang tính truyền thống.