Chuyển đến nội dung

Speziell

/ʃpeˈt͡si̯ɛl/

Đặc biệt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Das Kleid ist speziell für die Hochzeit gekauft.

Chiếc váy được mua đặc biệt cho đám cưới.