Global
/ɡloˈbaːl/
Toàn cầu
Từ trong ngữ cảnh
Wir denken global, um überall zu wachsen.
Chúng tôi tư duy toàn cầu để phát triển ở khắp mọi nơi.
/ɡloˈbaːl/
Toàn cầu
Wir denken global, um überall zu wachsen.
Chúng tôi tư duy toàn cầu để phát triển ở khắp mọi nơi.