Nirgendwo
/ˈnɪʁɡəntvoː/
Không ở đâu cả
Từ trong ngữ cảnh
Den Schlüssel hat Anna nirgendwo gefunden.
Anna không tìm thấy chìa khóa ở đâu cả.
/ˈnɪʁɡəntvoː/
Không ở đâu cả
Den Schlüssel hat Anna nirgendwo gefunden.
Anna không tìm thấy chìa khóa ở đâu cả.