Oft
/ˈɔft/
Thường
Từ trong ngữ cảnh
Mein Bruder bringt oft Blumen für unsere Mutter mit.
Anh trai tôi thường mang hoa cho mẹ của chúng tôi.
/ˈɔft/
Thường
Mein Bruder bringt oft Blumen für unsere Mutter mit.
Anh trai tôi thường mang hoa cho mẹ của chúng tôi.