Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ A2 Trung cấp

Dafür

/daˈfyːɐ̯/

Tán thành

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir haben abgestimmt, und die Mehrheit war dafür.

Chúng tôi đã biểu quyết, và đa số tán thành.