Dafür
/daˈfyːɐ̯/
Tán thành
Từ trong ngữ cảnh
Wir haben abgestimmt, und die Mehrheit war dafür.
Chúng tôi đã biểu quyết, và đa số tán thành.
/daˈfyːɐ̯/
Tán thành
Wir haben abgestimmt, und die Mehrheit war dafür.
Chúng tôi đã biểu quyết, và đa số tán thành.