/tsuˈdeːm/
hơn nữa
Zudem müssen wir noch die Rechnung bezahlen.
Hơn nữa, chúng tôi còn phải thanh toán hóa đơn.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm