Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B1 Trung cấp

Rasch

/ˈʁaʃ/

Nhanh

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Wir laufen rasch, um den Zug zu bekommen.

Chúng tôi chạy nhanh để kịp chuyến tàu.