Chuyển đến nội dung
Top 100 phó từ B2 Trung cấp

Abrupt

/aˈbʁʊpt/

Đột ngột

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Der Fahrer hat vor der Ampel abrupt gebremst.

Người lái xe đã phanh đột ngột trước đèn giao thông.