for instance
/fər ˈɪnstəns/
chẳng hạn
Từ trong ngữ cảnh
I love eating fruits, for instance, apples and bananas.
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.
/fər ˈɪnstəns/
chẳng hạn
I love eating fruits, for instance, apples and bananas.
Tôi thích ăn trái cây, ví dụ như táo và chuối.