Chuyển đến nội dung
Từ nối B2 Nâng cao

likewise

/ˈlaɪk.waɪz/

cũng vậy

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She spoke calmly. Likewise, he stayed calm.

Cô ấy nói bình tĩnh. Anh ấy cũng vậy.