Chuyển đến nội dung
Từ nối B2 Nâng cao

hence

/ˈhɛns/

vì thế

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

She studied hard, hence she got a good grade on the test.

Cô ấy học tập chăm chỉ nên cô ấy đạt điểm cao trong bài kiểm tra.