Chuyển đến nội dung
Từ nối A1 Sơ cấp

for example

/fɔːr ɪɡˈzæm.p(ə)l/

ví dụ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

I love outdoor activities, for example, hiking and biking.

Tôi thích các hoạt động ngoài trời, ví dụ như đi bộ đường dài và đi xe đạp.