conversely
/kənˈvɝːs.li/
theo cách ngược lại
Từ trong ngữ cảnh
She likes hot weather. Conversely, he likes snow.
Cô ấy thích trời nóng. Theo cách ngược lại, anh ấy thích tuyết.
/kənˈvɝːs.li/
theo cách ngược lại
She likes hot weather. Conversely, he likes snow.
Cô ấy thích trời nóng. Theo cách ngược lại, anh ấy thích tuyết.