so far
/soʊ fɑːr/
đến nay
Từ trong ngữ cảnh
I have completed five out of ten lessons so far.
Cho đến nay tôi đã hoàn thành năm trong số mười bài học.
/soʊ fɑːr/
đến nay
I have completed five out of ten lessons so far.
Cho đến nay tôi đã hoàn thành năm trong số mười bài học.