Chuyển đến nội dung

first impression

/fɜːrst ɪmˈpreʃ.(ə)n/ số nhiều first impressions

ấn tượng ban đầu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

My first impression of the boss is good.

Ấn tượng ban đầu của tôi về sếp là tốt.