Chuyển đến nội dung
Tính cách B2 Trung cấp

considerate

/kənˈsɪdərət/

biết nghĩ cho người khác

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

He's always considerate of other people's feelings.

Anh ấy luôn quan tâm đến cảm xúc của người khác.